Từ: cú, cẩu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cú, cẩu:

笱 cú, cẩu

Đây là các chữ cấu thành từ này: cú, • cẩu

cú, cẩu [cú, cẩu]

U+7B31, tổng 11 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gou3;
Việt bính: gau2;

笱 cú, cẩu

Nghĩa Trung Việt của từ 笱

(Danh) Cái đó, cái lờ (làm bằng tre để bắt cá).
§ Cũng đọc là cẩu.


càu, như "càu nhàu" (vhn)
cảu, như "cảu nhảu, càu nhàu" (btcn)
cẩu (btcn)
cú (btcn)

Nghĩa của 笱 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǒu]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 11
Hán Việt: CÙ
cái đó; cái lọp; cái lờ (bắt cá)。竹制的捕鱼器具,鱼进去出不来。

Chữ gần giống với 笱:

䇞, 䇟, 䇠, 䇡, 䇢, 䇣, 䇤, 䇥, 䇦, 笘, 笙, 笛, 笞, 笠, 笣, 笤, 笥, 符, 笧, 笨, 笪, 第, 笭, 笮, 笯, 笰, 笱, 笲, 笳, 笴, 笵, 笸, 笹, 笺, 笻, 笼, 笾, 笠, 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,

Chữ gần giống 笱

簥, 箴, 箻, 箹, 箸, 箷, 箶, 箵, 箳, 箽,

Tự hình:

Tự hình chữ 笱 Tự hình chữ 笱 Tự hình chữ 笱 Tự hình chữ 笱

Nghĩa chữ nôm của chữ: cẩu

cẩu枸:cẩu cốt (cây có lá như xương nhọn)
cẩu狗:hải cẩu, muông cẩu (loài chó)
cẩu笱: 
cẩu苟:cẩu thả
cú, cẩu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cú, cẩu Tìm thêm nội dung cho: cú, cẩu